Độ 12 Song Tử (11°00′–11°59′)
Hoạt tính ngọc trai Sức mạnh của độ theo nghiên cứu DestinyKey — 1000 người nổi tiếng nhất thế giới so với 177 nghìn người còn lại. Sáu hành tinh cộng lại: 1.0 — độ trung tính — ngọc trai sinh ra ở đây thường xuyên như cát.
Quy tắc ★ (sức mạnh ≥ 1,5 với ≥ 3 người): tất cả hành tinh ×1.0 — không sao; không hành tinh nào vượt ngưỡng. Bản đồ 360 độ đầy đủ →
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 tất cả tất cả 1°: 0.4 tất cả 2°: 1.4 tất cả 3°: 0.6 tất cả 4°: 0.9 tất cả 5°: 0.9 tất cả 6°: 1.0 tất cả 7°: 0.9 tất cả 8°: 1.1 tất cả 9°: 0.6 tất cả 10°: 1.0 tất cả 11°: 1.1 tất cả 12°: 1.0 tất cả 13°: 0.8 tất cả 14°: 0.8 tất cả 15°: 0.7 tất cả 16°: 1.1 tất cả 17°: 1.1 tất cả 18°: 1.1 tất cả 19°: 1.4 tất cả 20°: 1.0 tất cả 21°: 0.9 tất cả 22°: 1.1 tất cả 23°: 1.3 tất cả 24°: 0.9 tất cả 25°: 1.2 tất cả 26°: 0.9 tất cả 27°: 0.8 tất cả 28°: 1.0 tất cả 29°: 0.9 tất cả 30°: 1.6 Mặt Trời Mặt Trời 1°: 0.7 Mặt Trời 2°: 0.0 Mặt Trời 3°: 1.1 Mặt Trời 4°: 0.7 Mặt Trời 5°: 0.7 Mặt Trời 6°: 1.4 Mặt Trời 7°: 0.4 Mặt Trời 8°: 1.1 Mặt Trời 9°: 0.4 Mặt Trời 10°: 1.8 Mặt Trời 11°: 0.6 Mặt Trời 12°: 1.4 Mặt Trời 13°: 0.4 Mặt Trời 14°: 0.7 Mặt Trời 15°: 0.7 Mặt Trời 16°: 1.0 Mặt Trời 17°: 2.2 Mặt Trời 18°: 1.9 Mặt Trời 19°: 1.1 Mặt Trời 20°: 0.8 Mặt Trời 21°: 0.7 Mặt Trời 22°: 1.0 Mặt Trời 23°: 2.4 Mặt Trời 24°: 1.1 Mặt Trời 25°: 1.0 Mặt Trời 26°: 0.0 Mặt Trời 27°: 1.7 Mặt Trời 28°: 1.1 Mặt Trời 29°: 1.4 Mặt Trời 30°: 3.2 Sao Thủy Sao Thủy 1°: 0.4 Sao Thủy 2°: 2.5 Sao Thủy 3°: 0.0 Sao Thủy 4°: 1.6 Sao Thủy 5°: 0.0 Sao Thủy 6°: 0.8 Sao Thủy 7°: 1.0 Sao Thủy 8°: 0.8 Sao Thủy 9°: 1.1 Sao Thủy 10°: 0.0 Sao Thủy 11°: 0.8 Sao Thủy 12°: 1.2 Sao Thủy 13°: 0.8 Sao Thủy 14°: 1.3 Sao Thủy 15°: 1.2 Sao Thủy 16°: 0.8 Sao Thủy 17°: 0.8 Sao Thủy 18°: 0.4 Sao Thủy 19°: 3.5 Sao Thủy 20°: 1.8 Sao Thủy 21°: 0.0 Sao Thủy 22°: 1.8 Sao Thủy 23°: 1.6 Sao Thủy 24°: 0.0 Sao Thủy 25°: 1.8 Sao Thủy 26°: 1.3 Sao Thủy 27°: 0.9 Sao Thủy 28°: 0.8 Sao Thủy 29°: 1.1 Sao Thủy 30°: 1.2 Sao Kim Sao Kim 1°: 0.8 Sao Kim 2°: 1.3 Sao Kim 3°: 0.8 Sao Kim 4°: 0.4 Sao Kim 5°: 1.8 Sao Kim 6°: 1.1 Sao Kim 7°: 0.8 Sao Kim 8°: 0.4 Sao Kim 9°: 0.4 Sao Kim 10°: 1.4 Sao Kim 11°: 0.8 Sao Kim 12°: 1.1 Sao Kim 13°: 0.7 Sao Kim 14°: 0.0 Sao Kim 15°: 0.3 Sao Kim 16°: 1.7 Sao Kim 17°: 0.6 Sao Kim 18°: 1.4 Sao Kim 19°: 1.5 Sao Kim 20°: 1.4 Sao Kim 21°: 1.5 Sao Kim 22°: 1.5 Sao Kim 23°: 1.6 Sao Kim 24°: 0.3 Sao Kim 25°: 1.2 Sao Kim 26°: 1.9 Sao Kim 27°: 0.0 Sao Kim 28°: 1.2 Sao Kim 29°: 0.6 Sao Kim 30°: 1.7 Sao Hỏa Sao Hỏa 1°: 0.0 Sao Hỏa 2°: 1.2 Sao Hỏa 3°: 0.7 Sao Hỏa 4°: 1.1 Sao Hỏa 5°: 1.1 Sao Hỏa 6°: 1.0 Sao Hỏa 7°: 0.7 Sao Hỏa 8°: 1.4 Sao Hỏa 9°: 0.3 Sao Hỏa 10°: 0.3 Sao Hỏa 11°: 1.3 Sao Hỏa 12°: 1.0 Sao Hỏa 13°: 0.3 Sao Hỏa 14°: 1.0 Sao Hỏa 15°: 0.3 Sao Hỏa 16°: 0.6 Sao Hỏa 17°: 1.0 Sao Hỏa 18°: 0.7 Sao Hỏa 19°: 1.0 Sao Hỏa 20°: 0.7 Sao Hỏa 21°: 1.4 Sao Hỏa 22°: 0.6 Sao Hỏa 23°: 1.0 Sao Hỏa 24°: 1.4 Sao Hỏa 25°: 0.7 Sao Hỏa 26°: 0.7 Sao Hỏa 27°: 1.5 Sao Hỏa 28°: 1.8 Sao Hỏa 29°: 2.1 Sao Hỏa 30°: 0.7 Sao Mộc Sao Mộc 1°: 0.3 Sao Mộc 2°: 1.6 Sao Mộc 3°: 0.4 Sao Mộc 4°: 0.7 Sao Mộc 5°: 1.4 Sao Mộc 6°: 0.6 Sao Mộc 7°: 1.3 Sao Mộc 8°: 0.5 Sao Mộc 9°: 1.0 Sao Mộc 10°: 1.3 Sao Mộc 11°: 1.2 Sao Mộc 12°: 0.9 Sao Mộc 13°: 1.9 Sao Mộc 14°: 0.6 Sao Mộc 15°: 2.7 Sao Mộc 16°: 1.4 Sao Mộc 17°: 1.5 Sao Mộc 18°: 1.8 Sao Mộc 19°: 0.9 Sao Mộc 20°: 1.0 Sao Mộc 21°: 0.9 Sao Mộc 22°: 0.7 Sao Mộc 23°: 0.8 Sao Mộc 24°: 1.8 Sao Mộc 25°: 0.9 Sao Mộc 26°: 1.3 Sao Mộc 27°: 0.6 Sao Mộc 28°: 0.8 Sao Mộc 29°: 0.4 Sao Mộc 30°: 1.8 Sao Thổ Sao Thổ 1°: 0.5 Sao Thổ 2°: 1.9 Sao Thổ 3°: 0.5 Sao Thổ 4°: 0.7 Sao Thổ 5°: 0.5 Sao Thổ 6°: 1.2 Sao Thổ 7°: 1.1 Sao Thổ 8°: 2.3 Sao Thổ 9°: 0.8 Sao Thổ 10°: 1.3 Sao Thổ 11°: 1.8 Sao Thổ 12°: 0.0 Sao Thổ 13°: 0.8 Sao Thổ 14°: 1.5 Sao Thổ 15°: 0.0 Sao Thổ 16°: 1.2 Sao Thổ 17°: 0.5 Sao Thổ 18°: 0.7 Sao Thổ 19°: 0.4 Sao Thổ 20°: 0.7 Sao Thổ 21°: 0.6 Sao Thổ 22°: 1.1 Sao Thổ 23°: 0.0 Sao Thổ 24°: 1.3 Sao Thổ 25°: 1.9 Sao Thổ 26°: 0.4 Sao Thổ 27°: 0.7 Sao Thổ 28°: 0.4 Sao Thổ 29°: 0.0 Sao Thổ 30°: 0.8 Sức mạnh của 30 độ Song Tử cho từng hành tinh; độ này được đóng khung. Xám — yên tĩnh hơn cát, vàng/vàng đậm/đỏ rượu — hoạt tính hơn. Hành tinh Sức mạnh Người trong top-1000 Bậc Mặt Trời 1.4 4 — Sao Thủy 1.2 3 — Sao Kim 1.1 3 — Sao Hỏa 1.0 3 — Sao Mộc 0.9 3 — Sao Thổ 0.0 0 —
Bản đồ 360 độ đầy đủ →
Độ này có trong lá số của bạn không? Lập lá số sinh miễn phí — bạn sẽ thấy hành tinh nào của mình nằm ở các độ hoạt tính, rồi mở hộ chiếu của độ này: sáu lớp luận giải dựa trên nghiên cứu DestinyKey.
← Song Tử 11° Song Tử 13° → ✦ Độ 12 Song Tử: có nằm trong lá số của bạn không? Tính toán lá số của bạn miễn phí — chúng tôi hiển thị các hành tinh của bạn từng độ một. Hộ chiếu Độ tiết lộ những độ nào của bạn đang “hoạt động” và những người vĩ đại có chúng ở đâu.
Tính toán lá số của tôi Hộ chiếu Độ →